Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct examinations

/kənˈdʌkt ɪɡˈzæmɪneɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

tiến hành kiểm tra cụm từ

“Doctors conduct examinations to diagnose illnesses.”Bác sĩ tiến hành kiểm tra để chẩn đoán bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...