Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct gap analysis

Nghĩa thường dùng

phân tích khoảng cách giữa hiện tại và mục tiêu cụm từ

“The team will conduct gap analysis to identify areas for improvement.”Nhóm sẽ tiến hành phân tích khoảng cách để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • phân tích khoảng cách giữa hiện tại và mục tiêu
    • conduct gap analysis: tiến hành phân tích khoảng cách
  • đánh giá sự khác biệt giữa tình trạng hiện tại và mong muốn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...