conduct gap analysis
Nghĩa thường dùng
“The team will conduct gap analysis to identify areas for improvement.”Nhóm sẽ tiến hành phân tích khoảng cách để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- phân tích khoảng cách giữa hiện tại và mục tiêu
- conduct gap analysis: tiến hành phân tích khoảng cách
- đánh giá sự khác biệt giữa tình trạng hiện tại và mong muốn