Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Conduct interdisciplinary research

Nghĩa thường dùng

Tiến hành nghiên cứu liên ngành cụm từ

“Researchers are increasingly encouraged to conduct interdisciplinary research that combines insights from both the sciences and the humanities.”Các nhà nghiên cứu ngày càng được khuyến khích tiến hành nghiên cứu liên ngành kết hợp những hiểu biết từ cả khoa học tự nhiên và khoa học nhân văn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...