Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct interviews

/kənˈdʌkt ˈɪn.tər.vjuːz/

Nghĩa thường dùng

tiến hành phỏng vấn để thu thập thông tin cụm từ

“Journalists often conduct interviews with experts.”Các nhà báo thường phỏng vấn các chuyên gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...