Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct market research

/kənˈdʌkt ˈmɑːrkɪt rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

thu thập thông tin về người tiêu dùng và thị trường cụm từ

“Businesses conduct market research to understand customer needs.”Các doanh nghiệp tiến hành nghiên cứu thị trường để hiểu nhu cầu của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...