conduct analyses
/kənˈdʌkt əˈnælɪsiːz/
Đang hiển thị mục gốc conduct analyses cho “conducting analyses”.
Nghĩa thường dùng
tiến hành các cuộc kiểm tra chi tiết
cụm từ
“Researchers conduct analyses to support their findings.”Các nhà nghiên cứu tiến hành các phân tích để hỗ trợ phát hiện của họ.