Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct analyses

/kənˈdʌkt əˈnælɪsiːz/

Đang hiển thị mục gốc conduct analyses cho “conducting analyses”.

Nghĩa thường dùng

tiến hành các cuộc kiểm tra chi tiết cụm từ

“Researchers conduct analyses to support their findings.”Các nhà nghiên cứu tiến hành các phân tích để hỗ trợ phát hiện của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...