Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct assessments

/kənˈdʌkt əˈsɛsmənts/

Đang hiển thị mục gốc conduct assessments cho “conducting assessments”.

Nghĩa thường dùng

tiến hành đánh giá cụm từ

“The government will conduct assessments of public services.”Chính phủ sẽ tiến hành đánh giá các dịch vụ công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...