conduct assessments
/kənˈdʌkt əˈsɛsmənts/
Đang hiển thị mục gốc conduct assessments cho “conducting assessments”.
Nghĩa thường dùng
tiến hành đánh giá
cụm từ
“The government will conduct assessments of public services.”Chính phủ sẽ tiến hành đánh giá các dịch vụ công.