Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct evaluations

/kənˈdʌkt ˌiːvæljuˈeɪʃənz/

Đang hiển thị mục gốc conduct evaluations cho “conducting evaluations”.

Nghĩa thường dùng

tiến hành đánh giá cụm từ

“They conduct evaluations of employee performance annually.”Họ tiến hành đánh giá hiệu suất nhân viên hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...