Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conference location

Nghĩa thường dùng

địa điểm hội nghị danh từ

“The conference location was chosen for its accessibility.”Địa điểm hội nghị được chọn vì sự thuận tiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • địa điểm hội nghị
    • conference venue: địa điểm hội nghị
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...