conference location
Nghĩa thường dùng
địa điểm hội nghị
danh từ
“The conference location was chosen for its accessibility.”Địa điểm hội nghị được chọn vì sự thuận tiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- địa điểm hội nghị
- conference venue: địa điểm hội nghị