venue
/'venju:/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #5389
Nghĩa thường dùng
địa điểm
danh từ
“The concert will be held at a new venue.”Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại một địa điểm mới.
Biến thể từ
venues số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
venue
/'venju:/
danh từ
- nơi lập toà xử án
- to change the venue: giao vụ án cho toà án khác xử
- (thông tục) nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the scene of any event or action (especially the place of a meeting) n. in law: the jurisdiction where a trial will be held