Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

venue

/'venju:/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #5389

Nghĩa thường dùng

địa điểm danh từ

“The concert will be held at a new venue.”Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại một địa điểm mới.

Biến thể từ venues số nhiều
Đồng nghĩa locationsiteplacesetting
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

venue

/'venju:/

danh từ

  • nơi lập toà xử án
    • to change the venue: giao vụ án cho toà án khác xử
  • (thông tục) nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the scene of any event or action (especially the place of a meeting) n. in law: the jurisdiction where a trial will be held

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...