confidential information
/ˌkɑn.fɪˈdɛn.ʃəl ˌɪn.fərˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
thông tin bí mật / thông tin mật
cụm từ
“Employees must not disclose confidential information.”Nhân viên không được tiết lộ thông tin bí mật.