configure
/kən'figə/ phổ biến #13210
“configured” là quá khứ phân từ của configure — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
cấu hình
động từ
“You need to configure the settings.”Bạn cần cấu hình các cài đặt.
Biến thể từ
configured quá khứ phân từ
configuring hiện tại phân từ
configures ngôi 3 số ít
configured quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
configure
/kən'figə/
ngoại động từ
- định hình thể, cho một hình dạng
Định nghĩa tiếng Anh
v. set up for a particular purpose