confinement
/kən'fainmənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10696
Nghĩa thường dùng
sự giam giữ, sự hạn chế
danh từ
“Quantum confinement can lead to unique optical properties.”Sự giam giữ lượng tử có thể dẫn đến các đặc tính quang học độc đáo.
Biến thể từ
confinements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
confinement
/kən'fainmənt/
danh từ
- sự giam, sự giam hãm
- to be placed in confinement: bị giam
- close (solitary) confinement: sự giam riêng, sự giam xà lim
- sự hạn chế
- sự ở cữ, sự đẻ
- to be in confinement: ở cữ, đẻ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of restraining of a person's liberty by confining them n. the state of being confined