Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confirmation bias

/ˌkɒnfərˈmeɪʃn ˈbaɪəs/

Nghĩa thường dùng

thiên kiến xác nhận danh từ

“Confirmation bias filters incoming information.”Thiên kiến xác nhận lọc thông tin đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...