Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conflict of opinion

Nghĩa thường dùng

bất đồng quan điểm noun+prep+noun

“A conflict of opinion within the National Olympic Association is threatening to delay the building of a new stadium.”Sự bất đồng quan điểm trong Hiệp hội Olympic Quốc gia đang đe dọa làm chậm việc xây dựng sân vận động mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...