Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conflict resolution strategies

/ˈkɒn.flɪkt ˌrɛz.əˈluː.ʃən ˈstræt.ə.dʒiz/

Nghĩa thường dùng

Các phương pháp được sử dụng để giải quyết tranh chấp hoặc xung đột. cụm từ

“Different conflict resolution strategies can be applied.”Các chiến lược giải quyết xung đột khác nhau có thể được áp dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...