Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confounding

/kənˈfaʊndɪŋ/ phổ biến #24140

Nghĩa thường dùng

gây nhầm lẫn, làm phức tạp tính từ

“Confounding factors can lead to inaccurate results.”Các yếu tố gây nhầm lẫn có thể dẫn đến kết quả không chính xác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

confounding

//

  • tk sự trùng hợp
  • balanced c. sự trùng hợp cân bằng
  • partial c. sự trùng hợp bộ phận
Định nghĩa tiếng Anh

s. that confounds or contradicts or confuses

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...