confounding
/kənˈfaʊndɪŋ/ phổ biến #24140
Nghĩa thường dùng
gây nhầm lẫn, làm phức tạp
tính từ
“Confounding factors can lead to inaccurate results.”Các yếu tố gây nhầm lẫn có thể dẫn đến kết quả không chính xác.
Biến thể từ
confounding hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
confounding factorconfounding variable
Trái nghĩa
controlled variableindependent variable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
confounding
//
- tk sự trùng hợp
- balanced c. sự trùng hợp cân bằng
- partial c. sự trùng hợp bộ phận
Định nghĩa tiếng Anh
s. that confounds or contradicts or confuses