Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confounding variable

/kənˈfaʊndɪŋ ˈveriəbl/

Nghĩa thường dùng

biến số gây nhiễu danh từ

“Confounding variables muddy results.”Biến số gây nhiễu làm rối kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...