Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confront ethical dilemmas

Nghĩa thường dùng

đối mặt với các lựa chọn đạo đức khó khăn cụm từ

“Leaders must confront ethical dilemmas daily.”Các nhà lãnh đạo phải đối mặt với các tình huống đạo đức khó khăn hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...