Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

congo

/ˈkɒŋɡoʊ/

Nghĩa thường dùng

nước Congo danh từ

“The Congo River is one of the longest rivers in the world.”Sông Congo là một trong những con sông dài nhất thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nước Congo

ví dụ

The Congo River is one of the longest rivers in the world. — Sông Congo là một trong những con sông dài nhất thế giới.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...