congo
/ˈkɒŋɡoʊ/
Nghĩa thường dùng
nước Congo
danh từ
“The Congo River is one of the longest rivers in the world.”Sông Congo là một trong những con sông dài nhất thế giới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nước Congo
ví dụ
The Congo River is one of the longest rivers in the world. — Sông Congo là một trong những con sông dài nhất thế giới.