conjectural
/kən'dʤektʃərəl/ TOEFL phổ biến #33926
Nghĩa thường dùng
có tính suy đoán, không chắc chắn
tính từ
“His theory was purely conjectural and lacked solid evidence.”Lý thuyết của anh ấy hoàn toàn là suy đoán và thiếu bằng chứng vững chắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conjectural
/kən'dʤektʃərəl/
tính từ
- phỏng đoán, ước đoán, thích phỏng đoán
Định nghĩa tiếng Anh
s. based primarily on surmise rather than adequate evidence