Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conjectural

/kən'dʤektʃərəl/ TOEFL phổ biến #33926

Nghĩa thường dùng

có tính suy đoán, không chắc chắn tính từ

“His theory was purely conjectural and lacked solid evidence.”Lý thuyết của anh ấy hoàn toàn là suy đoán và thiếu bằng chứng vững chắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conjectural

/kən'dʤektʃərəl/

tính từ

  • phỏng đoán, ước đoán, thích phỏng đoán
Định nghĩa tiếng Anh

s. based primarily on surmise rather than adequate evidence

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...