Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conjuncture

/kən'dʤʌɳktʃə/ phổ biến #32886

Nghĩa thường dùng

tình huống hội tụ các yếu tố, thời điểm đặc biệt danh từ

“At this conjuncture, caution is advisable.”Ở thời điểm hội tụ các yếu tố này, thận trọng là điều nên làm.

Biến thể từ conjunctures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conjuncture

/kən'dʤʌɳktʃə/

danh từ

  • tình thế, cảnh ngộ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a critical combination of events or circumstances

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...