conjuncture
/kən'dʤʌɳktʃə/ phổ biến #32886
Nghĩa thường dùng
tình huống hội tụ các yếu tố, thời điểm đặc biệt
danh từ
“At this conjuncture, caution is advisable.”Ở thời điểm hội tụ các yếu tố này, thận trọng là điều nên làm.
Biến thể từ
conjunctures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conjuncture
/kən'dʤʌɳktʃə/
danh từ
- tình thế, cảnh ngộ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a critical combination of events or circumstances