Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conjuror

/'kʌndʤərə/
Biến thể từ conjurors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conjuror

/'kʌndʤərə/

danh từ

  • người làm trò ảo thuật
  • thầy phù thuỷ, pháp sư
  • người thông minh khác thường; người rất khéo; người có tài cán
    • he is no conjurer: nó chẳng có tài cán gì
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who performs magic tricks to amuse an audience n a witch doctor who practices conjury

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...