Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #19421

connective

/kə'nektiv/

tính từ

  • để nối, để chấp
  • (toán học); (sinh vật học) liên kết
    • connective operation: phép toán liên kết
    • connective tissue: mô liên kết
  • (ngôn ngữ học) nối; liên hợp
    • connective word: từ nối
    • connective morpheme: hình vị, liên hợp
    • connective conjunction: liên từ liên hợp

danh từ

  • (ngôn ngữ học) từ nối (như liên từ, giới từ, đại từ quan hệ)
Biến thể từ connectives số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

s. connecting or tending to connect

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...