Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

connectivity

/kәnek'tiviti/ phổ biến #18177

Nghĩa thường dùng

kết nối danh từ

“The connectivity of the internet has changed how we communicate.”Sự kết nối của internet đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

Biến thể từ connectivities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

connectivity

//

  • tính liên thông
  • transposse c. liên thông chuyển vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of being connected or the degree to which something has connections

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...