Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

connotation

/,kɔnou'teiʃn/ GRECollins ★ phổ biến #11350

Nghĩa thường dùng

hàm ý, nghĩa bóng, sắc thái nghĩa danh từ

“The word 'cheap' has a negative connotation.”Từ 'cheap' mang hàm ý tiêu cực.

Biến thể từ connotations số nhiều
Trái nghĩa denotation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

connotation

/,kɔnou'teiʃn/

danh từ

  • nghĩa rộng; ý nghĩa (của một từ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an idea that is implied or suggested

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...