Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

connotative

/'kɔnәuteitiv, kә'nәutәtiv/ phổ biến #36689

Nghĩa thường dùng

có ý nghĩa hàm ý, không trực tiếp tính từ

“The word 'home' has a connotative meaning of warmth and safety.”Từ 'nhà' có ý nghĩa hàm ý về sự ấm áp và an toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

connotative

//

  • xem connotation
Định nghĩa tiếng Anh

a. having the power of implying or suggesting something in addition to what is explicit

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...