connote
/kɔ'nout/ phổ biến #17617
Nghĩa thường dùng
ngụ ý, gợi lên ý nghĩa phụ
động từ
“The term 'restructuring' often connotes layoffs.”Thuật ngữ 'tái cơ cấu' thường ngụ ý cắt giảm nhân sự.
Biến thể từ
connotes ngôi 3 số ít
connoted quá khứ
connoting hiện tại phân từ
connotes số nhiều
connoted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
connote
/kɔ'nout/
ngoại động từ
- bao hàm
- the word "tropics" connote heat: từ "vùng nhiệt đới" bao hàm nghĩa nóng bức
- (thông tục) có nghĩa là
Định nghĩa tiếng Anh
v. involve as a necessary condition of consequence; as in logic