Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conscientiousness

/,kɔnʃi'enʃəsnis/ phổ biến #31517

Nghĩa thường dùng

sự tận tâm, cẩn thận danh từ

“His conscientiousness ensured every report was error-free.”Sự tận tâm của anh đảm bảo mọi báo cáo đều không có lỗi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conscientiousness

/,kɔnʃi'enʃəsnis/

danh từ

  • sự tận tâm; sự làm theo lương tâm; sự ngay thẳng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being in accord with the dictates of conscience n. the trait of being painstaking and careful

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...