Từ điển Anh–Việt

112.606 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conscription

/kən'skripʃn/ phổ biến #19574
Biến thể từ conscriptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conscription

/kən'skripʃn/

danh từ

  • chế độ cưỡng bách tòng quân; sự cưỡng bách tòng quân

thành ngữ

  1. conscription of wealth
    • đảm phụ chiến tranh (sự đánh tăng thuế hay tịch thu tài sản của những người không thuộc diện đi lính để phục vụ cho chiến tranh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. compulsory military service

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...