conscription
/kən'skripʃn/ phổ biến #19574
Biến thể từ
conscriptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conscription
/kən'skripʃn/
danh từ
- chế độ cưỡng bách tòng quân; sự cưỡng bách tòng quân
thành ngữ
- conscription of wealth
- đảm phụ chiến tranh (sự đánh tăng thuế hay tịch thu tài sản của những người không thuộc diện đi lính để phục vụ cho chiến tranh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. compulsory military service