Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conservancy

/kən'sə:vənsi/ phổ biến #26028
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conservancy

/kən'sə:vənsi/

danh từ

  • sự bảo vệ (của nhà nước đối với rừng, núi, sức khoẻ nhân dân...)
    • forest conservancy: sự bảo vệ rừng
  • uỷ ban bảo vệ sông cảng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a commission with jurisdiction over fisheries and navigation in a port or river n. the official conservation of trees and soil and rivers etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...