Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conservation area

/ˌkɒnsəˈveɪʃn ˌeəriə/

Nghĩa thường dùng

khu bảo tồn danh từ

“This is a conservation area for birds.”Đây là khu bảo tồn cho các loài chim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...