Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conservatism

/kən'sə:vətizm/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9228

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa bảo thủ danh từ

“Conservatism values tradition and stability.”Chủ nghĩa bảo thủ coi trọng truyền thống và ổn định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conservatism

/kən'sə:vətizm/

danh từ

  • chủ nghĩa bảo thủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a political or theological orientation advocating the preservation of the best in society and opposing radical changes

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...