Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conserve energy resources

/kənˈsɜːrv ˈɛnərdʒi rɪˈsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

sử dụng năng lượng một cách tiết kiệm cụm từ

“We must conserve energy resources to protect the planet.”Chúng ta phải tiết kiệm các nguồn năng lượng để bảo vệ hành tinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...