Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conserve marine life

/kənˈsɜrv ˈmɛrɪn laɪf/

Nghĩa thường dùng

bảo tồn sự sống dưới biển cụm từ

“We must conserve marine life to ensure a healthy ocean.”Chúng ta phải bảo tồn sự sống dưới biển để đảm bảo một đại dương khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...