Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

considerably improved

/kənˈsɪdərəbli ɪmˈpruːvd/

Nghĩa thường dùng

đã cải thiện rất nhiều cụm từ

“The team's performance has considerably improved this season.”Hiệu suất của đội đã cải thiện rất nhiều trong mùa này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...