Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

considering the broader implications

/kənˈsɪdərɪŋ ðə ˈbrɔːdər ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

suy nghĩ về những tác động rộng lớn hơn của một quyết định cụm từ

“Considering the broader implications helps in making informed choices.”Suy nghĩ về những tác động rộng lớn hơn giúp đưa ra lựa chọn thông minh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...