Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

considering the evidence

/kənˈsɪd.ər.ɪŋ ði ˈɛv.ɪ.dəns/

Nghĩa thường dùng

Xem xét các sự thật đã được trình bày. cụm từ

“Considering the evidence, we must rethink our approach.”Xem xét bằng chứng, chúng ta phải suy nghĩ lại cách tiếp cận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...