Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

considering the merits and demerits

/kənˈsɪdərɪŋ ðə ˈmɛrɪts ənd dɪˈmɛrɪts/

Nghĩa thường dùng

đánh giá những lợi ích và bất lợi cụm từ

“Considering the merits and demerits is essential in decision-making.”Xem xét những lợi ích và bất lợi là điều cần thiết trong việc ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...