Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

considering various angles

/kənˈsɪdərɪŋ ˈvɛriəs ˈæŋɡlz/

Nghĩa thường dùng

xem xét các khía cạnh khác nhau của một chủ đề cụm từ

“Considering various angles can enhance our understanding of the issue.”Xem xét các khía cạnh khác nhau có thể nâng cao sự hiểu biết của chúng ta về vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...