consignment
/kən'siliənt/ Collins ★ phổ biến #22180
Nghĩa thường dùng
lô hàng gửi đi; hàng ký gửi
danh từ
“A large consignment arrived at the warehouse.”Một lô hàng lớn đã đến kho.
Biến thể từ
consignments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consignment
/kən'siliənt/
danh từ
- sự gửi (hàng hoá); sự gửi hàng để bán
- goods for consignment to the provinces and abroad: hàng hoá để gửi đi các tỉnh và nước ngoài
- to send someone goods on consignment: gửi hàng hoá cho người nào bán
- your consignment of book has duly come to hand: chúng tôi đã nhận được sách của ông gửi đến
- to the consignment of Mr. X: gửi ông X
- consignment note: phiếu gửi hàng
- gửi hàng để bán
Định nghĩa tiếng Anh
n. the delivery of goods for sale or disposal