Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consortium

/kən'sɔ:tjəm/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #8081

Nghĩa thường dùng

liên minh danh từ

“The consortium aims to improve technology in education.”Liên minh này nhằm cải thiện công nghệ trong giáo dục.

Biến thể từ consortiums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consortium

/kən'sɔ:tjəm/

danh từ, số nhiều consortium

  • côngxoocxiom
Định nghĩa tiếng Anh

n. an association of companies for some definite purpose

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...