Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conspicuously

/kən'spikjuəsli/ phổ biến #14285

Nghĩa thường dùng

một cách nổi bật, dễ thấy, lộ liễu trạng từ

“The manager was conspicuously absent from the meeting.”Người quản lý vắng mặt một cách nổi bật trong cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conspicuously

/kən'spikjuəsli/

phó từ

  • dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a manner tending to attract attention

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...