conspicuously
/kən'spikjuəsli/ phổ biến #14285
Nghĩa thường dùng
một cách nổi bật, dễ thấy, lộ liễu
trạng từ
“The manager was conspicuously absent from the meeting.”Người quản lý vắng mặt một cách nổi bật trong cuộc họp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conspicuously
/kən'spikjuəsli/
phó từ
- dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a manner tending to attract attention