constant interruptions
Nghĩa thường dùng
liên tục bị gián đoạn
cụm từ
“I couldn’t get on with my work today because of constant interruptions – the phone kept ringing every five minutes.”Hôm nay tôi không làm việc được vì cứ liên tục bị gián đoạn – điện thoại cứ năm phút lại reo.