Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

constant interruptions

Nghĩa thường dùng

liên tục bị gián đoạn cụm từ

“I couldn’t get on with my work today because of constant interruptions – the phone kept ringing every five minutes.”Hôm nay tôi không làm việc được vì cứ liên tục bị gián đoạn – điện thoại cứ năm phút lại reo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...