consternate
/kɔnstə:neit/
ngoại động từ (thường) dạng bị động
- làm kinh hoàng, làm kinh ngạc, làm thất kinh, làm khiếp đảm, làm sửng sốt, làm rụng rời
Biến thể từ
consternating hiện tại phân từ
consternated quá khứ
consternates ngôi 3 số ít
consternated quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. fill with anxiety, dread, dismay, or confusion