Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

consternate

/kɔnstə:neit/

ngoại động từ (thường) dạng bị động

  • làm kinh hoàng, làm kinh ngạc, làm thất kinh, làm khiếp đảm, làm sửng sốt, làm rụng rời
Định nghĩa tiếng Anh

v. fill with anxiety, dread, dismay, or confusion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...