constriction
/kən'strikʃn/ phổ biến #23094
Nghĩa thường dùng
sự thu hẹp
danh từ
“The constriction of the highway caused major traffic delays.”Sự thu hẹp của đường cao tốc đã gây ra sự chậm trễ giao thông lớn.
Biến thể từ
constrictions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
constriction
/kən'strikʃn/
danh từ
- sự thắt, sự siết, sự co khít
- vật thắt lại, vật eo lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. a narrowing that reduces the flow through a channel n. tight or narrow compression n. a tight feeling in some part of the body