Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

constriction

/kən'strikʃn/ phổ biến #23094

Nghĩa thường dùng

sự thu hẹp danh từ

“The constriction of the highway caused major traffic delays.”Sự thu hẹp của đường cao tốc đã gây ra sự chậm trễ giao thông lớn.

Biến thể từ constrictions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

constriction

/kən'strikʃn/

danh từ

  • sự thắt, sự siết, sự co khít
  • vật thắt lại, vật eo lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. a narrowing that reduces the flow through a channel n. tight or narrow compression n. a tight feeling in some part of the body

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...