Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

construct narratives

/kənˈstrʌkt ˈnarrətɪvz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các câu chuyện hoặc tài khoản về sự kiện cụm từ

“Writers often construct narratives based on historical facts.”Các nhà văn thường tạo ra các câu chuyện dựa trên sự thật lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...