Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

construction site

Nghĩa thường dùng

công trường xây dựng cụm từ

“The construction site was busy with workers.”Công trường xây dựng rất bận rộn với công nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...