consulate
/'kɔnsjulit/ Collins ★ phổ biến #15593
Biến thể từ
consulates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consulate
/'kɔnsjulit/
danh từ
- chức lãnh sự
- toà lãnh sự
- (sử học) chế độ tổng tài (Pháp)
- chức chấp chính tối cao (cổ La-mã)
Định nghĩa tiếng Anh
n. diplomatic building that serves as the residence or workplace of a consul