Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consultancy

/kənˈsʌl.tən.si/ Collins ★ phổ biến #22915

Nghĩa thường dùng

công ty tư vấn danh từ

“She works for a consultancy that specializes in marketing.”Cô làm việc cho một công ty tư vấn chuyên về tiếp thị.

Biến thể từ consultancies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consultancy

//

* danh từ
  • sự giúp đỡ ý kiến; sự cố vấn; sự tư vấn
  • cơ quan/văn phòng tư vấn về một lĩnh vực nào đó
    • To open a financial consultancy:Mở văn phòng tư vấn về tài chính
  • địa vị của người tư vấn
    • To accept a three-year consultancy abroad:Nhận làm công tác tư vấn ba năm ở nước ngoài
Định nghĩa tiếng Anh

n. the practice of giving expert advice within a particular field

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...